- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ợ hơi và nôn nghịch (thuật ngữ y học)
Ợ hơi và nôn mửa là triệu chứng của bệnh hệ tiêu hóa.
ợ hơi và nôn nghịch (thuật ngữ y học)
Ợ hơi và nôn mửa là triệu chứng của bệnh hệ tiêu hóa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ợ hơi và nôn nghịch (thuật ngữ y học)
ợ hơi và nôn nghịch (thuật ngữ y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.