- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống tom-tom
Anh ấy thích chơi trống tom-tom.
trống tom-tom
Anh ấy thích chơi trống tom-tom.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống tom-tom
trống tom-tom
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.