(khẩu) mút; bú
Anh ấy rít một hơi thuốc.
(văn) gặm; nhấm
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
Anh ấy ngấu nghiến ăn mì.
(khẩu) mút; bú
Anh ấy rít một hơi thuốc.
(văn) gặm; nhấm
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
Anh ấy ngấu nghiến ăn mì.
(khẩu) mút; bú
(văn) gặm; nhấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.