- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
đàn môi
Anh ấy biết chơi đàn môi.
đàn môi
Anh ấy biết chơi đàn môi.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn môi
đàn môi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.