- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xí.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xa.
bộ mặt; diện mạo (thường mang nghĩa xấu)
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xí.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xa.
bộ mặt; diện mạo (thường mang nghĩa xấu)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dáng vẻ; diện mạo
dáng vẻ; diện mạo