- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hí (ngựa hí); kêu thét
Ngựa đang hí.
hí (tiếng ngựa); rú rít; gào thét
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy vừa la hét vừa chạy đi.
hí (ngựa hí); kêu thét
Ngựa đang hí.
hí (tiếng ngựa); rú rít; gào thét
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy vừa la hét vừa chạy đi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hí (ngựa hí); kêu thét
hí (ngựa hí); kêu thét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.