vèo; vút (tiếng động nhanh)
Anh ấy chạy đi cái vèo.
mắng; quở trách
Anh ấy mắng tôi một câu.
tiếng chuông (và các âm tương tự)
Cái chuông kêu leng keng một tiếng.
vèo; vút (tiếng động nhanh)
Anh ấy chạy đi cái vèo.
mắng; quở trách
Anh ấy mắng tôi một câu.
tiếng chuông (và các âm tương tự)
Cái chuông kêu leng keng một tiếng.
vèo; vút (tiếng động nhanh)
tiếng chuông (và các âm tương tự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.