nghẹn; hóc (thức ăn)
Anh ấy bị nghẹn rồi.
nghẹn; nghẹt họng; bị hóc
Anh ấy nghẹn lại, không nói nên lời.
nghẹn; nghẹt cổ; hóc
Anh ấy bị nghẹn thức ăn rồi.
nghẹn; hóc (thức ăn)
Anh ấy bị nghẹn rồi.
nghẹn; nghẹt họng; bị hóc
Anh ấy nghẹn lại, không nói nên lời.
nghẹn; nghẹt cổ; hóc
Anh ấy bị nghẹn thức ăn rồi.
nghẹn; hóc (thức ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.