chu môi; chu miệng (ra hiệu)
Cô ấy bĩu môi.
(phương ngữ) mắng; quở trách
Anh ấy bĩu môi, trông có vẻ không vui.
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
Cô ấy bĩu môi.
(phương ngữ) mắng; quở trách
Anh ấy bĩu môi, trông có vẻ không vui.
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.