cắn; gặm; cắn xé
cắn; gặm; cắn xé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cắn; gặm; cắn xé(kế thừa)
Con chuột đã gặm hỏng gỗ.
gặm; ăn mòn(kế thừa)
Nước biển ăn mòn đá.
họ Nhiếp(kế thừa)
cắn; gặm; cắn xé(kế thừa)
Con chuột đã gặm hỏng gỗ.
gặm; ăn mòn(kế thừa)
Nước biển ăn mòn đá.
họ Nhiếp(kế thừa)