soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
Anh ấy dùng dao cạo gỗ sột soạt.
tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)
Vải bị xé rách sột soạt.
tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát
Chiếc xe dừng lại với tiếng lốp xe rít lên.
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
Anh ấy dùng dao cạo gỗ sột soạt.
tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)
Vải bị xé rách sột soạt.
tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát
Chiếc xe dừng lại với tiếng lốp xe rít lên.
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.