Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
ồn ào; huyên náo
Anh ấy thích kiêu ngạo.
// NGHĨA CHÍNHồn ào; huyên náo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.