- 口khẩu(miệng)
- 爵tước(chén rượu quý tộc)
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Cô ấy thích buôn chuyện.
tranh luận vô ích; ba hoa; nói xấu sau lưng
Bạn đừng cãi cọ vô ích nữa.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Cô ấy thích buôn chuyện.
tranh luận vô ích; ba hoa; nói xấu sau lưng
Bạn đừng cãi cọ vô ích nữa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.