- 囗vi(cái khung, bao quanh)
- 儿nhân(người, chân)
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
khắp thiên hạ thái bình [thành ngữ]
Chúc thế giới hòa bình, đất nước thịnh vượng, dân chúng an lành.
khắp thiên hạ thái bình [thành ngữ]
Chúc thế giới hòa bình, đất nước thịnh vượng, dân chúng an lành.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
khắp thiên hạ thái bình [thành ngữ]
khắp thiên hạ thái bình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.