- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]
Dự án này đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]
Dự án này đã không thể cứu vãn được nữa rồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]
hết phương cứu chữa; không còn cách nào cứu vãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.