- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)
Máy gia tốc cyclotron là một loại máy gia tốc hạt.
máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)
Máy gia tốc cyclotron là một loại máy gia tốc hạt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)
máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.