- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
ký tự xuống dòng (ký tự ASCII 13, "carriage return")
Ký tự xuống dòng là một ký tự đặc biệt trong máy tính.
ký tự xuống dòng (ký tự ASCII 13, "carriage return")
Ký tự xuống dòng là một ký tự đặc biệt trong máy tính.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
ký tự xuống dòng (ký tự ASCII 13, "carriage return")
ký tự xuống dòng (ký tự ASCII 13, "carriage return")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.