- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công
Chúng tôi đã tham gia một buổi sinh hoạt đoàn thể Cơ Đốc.
tình hữu nghị; tình bạn
Chúng tôi đã tham gia một buổi họp mặt.
hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công
Chúng tôi đã tham gia một buổi sinh hoạt đoàn thể Cơ Đốc.
tình hữu nghị; tình bạn
Chúng tôi đã tham gia một buổi họp mặt.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công
hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.