- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
xung quanh; bao quanh; vây quanh
Chúng tôi ngồi quanh bàn.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
quấn quanh; choàng (khăn quàng, khăn choàng)
Cô ấy quàng một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ.
họ Nguy
xung quanh; bao quanh; vây quanh
Chúng tôi ngồi quanh bàn.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
quấn quanh; choàng (khăn quàng, khăn choàng)
Cô ấy quàng một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ.
họ Nguy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.