- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
Phân đoạn hình ảnh là một nhiệm vụ quan trọng trong thị giác máy tính.
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
Phân đoạn hình ảnh là một nhiệm vụ quan trọng trong thị giác máy tính.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.