- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Công nghệ xử lý hình ảnh phát triển rất nhanh.
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Công nghệ xử lý hình ảnh phát triển rất nhanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.