- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.