- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)
Anh ấy là người bản địa.
thổ dân; người bản địa; người bản xứ
Trên hòn đảo này có người thổ dân sinh sống.
tượng đất sét; người bản địa (cổ, xúc phạm)
Bức tượng đất sét này rất dễ thương.
người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)
Anh ấy là người bản địa.
thổ dân; người bản địa; người bản xứ
Trên hòn đảo này có người thổ dân sinh sống.
tượng đất sét; người bản địa (cổ, xúc phạm)
Bức tượng đất sét này rất dễ thương.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.