- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
Anh ấy vui vẻ cười.
Cô ấy ngồi lặng lẽ bên cửa sổ đọc sách.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
đất; mặt đất; địa
中土壤;地面tǔ rǎng;dì miàn
Trên mặt đất có rất nhiều hoa.
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中土地;田地;地面tǔ dì; tián dì; dì miàn
Mảnh đất này rất lớn.
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
中用在形容词后面,表示动作的方式或状态yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de fāngshì huò zhuàngtài
Anh ấy vui vẻ cười.
Cô ấy ngồi lặng lẽ bên cửa sổ đọc sách.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
đất; mặt đất; địa
中土壤;地面tǔ rǎng;dì miàn
Trên mặt đất có rất nhiều hoa.
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中土地;田地;地面tǔ dì; tián dì; dì miàn
Mảnh đất này rất lớn.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
đất; mặt đất; địa
hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo thành trạng từ; ví dụ: 慢慢地 'một cách chậm chạp'
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy trong công viên.
Những người nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wùde bùfen
Mảnh đất này là của tôi.
Những người nông dân trồng rất nhiều rau trên mảnh đất này.
mảnh đất; đất đai (lượng từ: mảnh)
中土地;地面tǔ dì; dì miàn
Những người nông dân đã trồng đầy rau trên mảnh đất này.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个位置或场所mǒu gè wèizhì huò chǎngsuǒ
Nơi này rất đẹp.
Cuộc họp lần này chỉ còn ba vị trống nữa thôi.
cõi trần; thế gian
中人、动物、植物生活的场所;陆地rén、dòngwù、zhíwù shēnghuó de chǎngsuǒ;lùdì
Trái đất là nhà của chúng ta.
Rồi sẽ có một ngày con người rời xa cõi trần này.
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
một trợ từ cấu trúc đứng trước động từ hoặc tính từ, nối với trạng ngữ đứng trước
中在动词或形容词前面,用来连接前面的修饰语zài dòngcí huò xíngróngcí qiánmiàn, yònglái liánjiē qiánmiàn de xiūshì yǔ
Những đứa trẻ vui vẻ chạy nhảy trong công viên.
Những người nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wùde bùfen
Mảnh đất này là của tôi.
Những người nông dân trồng rất nhiều rau trên mảnh đất này.
mảnh đất; đất đai (lượng từ: mảnh)
中土地;地面tǔ dì; dì miàn
Những người nông dân đã trồng đầy rau trên mảnh đất này.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个位置或场所mǒu gè wèizhì huò chǎngsuǒ
Nơi này rất đẹp.
Cuộc họp lần này chỉ còn ba vị trống nữa thôi.
cõi trần; thế gian
中人、动物、植物生活的场所;陆地rén、dòngwù、zhíwù shēnghuó de chǎngsuǒ;lùdì
Trái đất là nhà của chúng ta.
Rồi sẽ có một ngày con người rời xa cõi trần này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.