Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
Anh ấy đang ăn cơm.
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.
Bạn đang làm gì đây?
Tôi từ trên núi xuống.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
ở; tại; có mặt tại
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
Anh ấy ở nhà.
Chìa khóa của tôi ở trên bàn.
tồn tại; còn sống; ở (tại)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
Anh ấy còn sống không?
Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
Anh ấy đang ăn cơm.
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân trường.
Bạn đang làm gì đây?
Tôi từ trên núi xuống.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
ở; tại; có mặt tại
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
Anh ấy ở nhà.
Chìa khóa của tôi ở trên bàn.
tồn tại; còn sống; ở (tại)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
Anh ấy còn sống không?
Ông đã ra đi, nhưng ông mãi mãi sống trong lòng chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.