- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Sao Thổ
Sao Thổ là hành tinh lớn thứ hai trong hệ mặt trời.
Sao Thổ
Sao Thổ là hành tinh lớn thứ hai trong hệ mặt trời.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Sao Thổ
Sao Thổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.