- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
quê mùa; nhà quê
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
quê mùa; nhà quê
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.