- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)
Lợn đất là một loài động vật có vú.
con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)
Lợn đất là một loài động vật có vú.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)
con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.