- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lò đất; lò nung bằng đất
Cái lò đất này đã có lịch sử mấy trăm năm rồi.
lò đất; hang đất (đào trong vách đất hoàng thổ)
Cái lò đất này rất cổ.
lò đất; lò nung bằng đất
Cái lò đất này đã có lịch sử mấy trăm năm rồi.
lò đất; hang đất (đào trong vách đất hoàng thổ)
Cái lò đất này rất cổ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
lò đất; lò nung bằng đất
lò đất; lò nung bằng đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.