- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đường đất; đường mòn
Con đường đất này dẫn đến đâu?
đường đất; đường mòn
Con đường đất này dẫn đến đâu?
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường đất; đường mòn
đường đất; đường mòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.