- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
giọng địa phương; tiếng địa phương
Anh ấy nói chuyện mang theo giọng địa phương.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
giọng địa phương; tiếng địa phương
Anh ấy nói chuyện mang theo giọng địa phương.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
giọng địa phương; tiếng địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.