- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
Con bọ đất là một loại côn trùng.
(khẩu) người chưa từng du học nước ngoài (đối lập với người du học về nước); nhà quê; người thiếu tiếp xúc quốc tế
Anh ấy là một người nhà quê.
(khẩu) nhà quê; dân quê mùa; kẻ quê kệch
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
Con bọ đất là một loại côn trùng.
(khẩu) người chưa từng du học nước ngoài (đối lập với người du học về nước); nhà quê; người thiếu tiếp xúc quốc tế
Anh ấy là một người nhà quê.
(khẩu) nhà quê; dân quê mùa; kẻ quê kệch
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
con bọ đất; kẻ quê mùa lạc hậu (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một kẻ nhà quê.
Anh ấy là một kẻ nhà quê.