- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
gà thả vườn; gà ta
Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà ta.
gà thả vườn; gà ta
Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà ta.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà thả vườn; gà ta
gà thả vườn; gà ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.