hố; hố đất; chỗ trũng
hố; hố đất; chỗ trũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hố; hố đất; chỗ trũng(kế thừa)
中地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang
Trên mặt đất có một cái hố.
(khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm(kế thừa)
中欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī
Anh ấy bị lừa rồi.
hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)(kế thừa)
中地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng
Cái hố này rất sâu.
(văn) chôn sống(kế thừa)
中把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ
hố; hố đất; chỗ trũng(kế thừa)
中地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang
Trên mặt đất có một cái hố.
(khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm(kế thừa)
中欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī
Anh ấy bị lừa rồi.
hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)(kế thừa)
中地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng
Cái hố này rất sâu.
(văn) chôn sống(kế thừa)
中把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ