(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)
(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)
(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)