chén rượu; ly rượu
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
chén rượu; ly rượu
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
chén rượu; ly rượu(kế thừa)
Cái chén này rất đẹp.
bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)
Trong cái chai này có rượu.
bình rượu; chén rượu (văn)(kế thừa)
Trong cái vò này có rượu.
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
chén rượu; ly rượu(kế thừa)
Cái chén này rất đẹp.
bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)
Trong cái chai này có rượu.
bình rượu; chén rượu (văn)(kế thừa)
Trong cái vò này có rượu.
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.