- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
Thanh bàng tự là một phần của chữ Hán.
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
Thanh bàng tự là một phần của chữ Hán.
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
ký tự dùng làm thành phần biểu âm (thanh phù) của chữ khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.