- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
中地方;位置dìfang;wèizhì
nơi; chỗ; (yếu tố ghép) văn phòng; phòng; cục
中办公的地方或机构bàngōng de dìfang huò jīgòu
Cái phòng ban này làm gì vậy?
phần; khía cạnh; chỗ
ở; cư trú; xử sự; đối xử
中住在某个地方zhù zài mǒu gè dìfang
Anh ấy đang ở trong nguy hiểm.
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
Tôi nhức thái dương quá.
nơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
中地方;位置dìfang;wèizhì
nơi; chỗ; (yếu tố ghép) văn phòng; phòng; cục
中办公的地方或机构bàngōng de dìfang huò jīgòu
Cái phòng ban này làm gì vậy?
phần; khía cạnh; chỗ
ở; cư trú; xử sự; đối xử
中住在某个地方zhù zài mǒu gè dìfang
Anh ấy đang ở trong nguy hiểm.
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
Tôi nhức thái dương quá.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
ở; cư trú; xử sự; đối xử
Cảnh đẹp ở đây rất đẹp.
nơi; chỗ (lượng từ cho vị trí)
中表示位置或地方的量词biǎoshì wèizhì huò dìfang de liàngcí
sống; cư xử; xử lý
中生活在某个地方;住在某个地方shēnghuó zài mǒugeè dìfang; zhù zài mǒugeè dìfang
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
ở; cư trú; xử thế; đối xử
中住在某个地方zhù zài mǒuguǒ dìfang
ở trong; ở vị trí; xử trong (trạng thái)
中存在于某个地方或状态中cúnzài yú mǒuɡè dìfang huò zhuàngtài zhōng
Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm.
ở (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử lý; xử phạt
中在某个位置或情况中存在zài mǒu gè wèizhì huò qíngkuàng zhōng cúnzài
Trường học này nằm ở trung tâm thành phố.
ở lại; cư trú; xử lý; đối xử; xử sự
中住在某个地方;生活在某个环境中zhù zài mǒu gè dìfang;shēnghuó zài mǒu gè huánjìng zhōng
Anh ấy xử lý công việc rất bình tĩnh.
xử lý; hòa hợp với; chung sống với
中与某人相处、交往、共同生活yǔ mǒurén xiāngchǔ、jiāowǎng、gòngtóng shēnghuó
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
ở trong tình huống; xử (trong vị trí nào đó)
中在某个位置或情况中zài mǒugeǔ wèizhì huòzhě qíngkuàng zhōng
Bây giờ anh ấy đang ở một vị trí rất quan trọng.
xử lý; giải quyết
中处理或解决;对待chǔlǐ huò jiějué;duìdài
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử phạt
中对某人进行惩罚或纪律处分duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò jìlǜ chǔlì
Anh ấy bị kỷ luật rồi.
xử phạt; trừng phạt
中对做错事的人进行惩罚duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chéngfá
Anh ấy bị phạt tiền.
Cảnh đẹp ở đây rất đẹp.
nơi; chỗ (lượng từ cho vị trí)
中表示位置或地方的量词biǎoshì wèizhì huò dìfang de liàngcí
sống; cư xử; xử lý
中生活在某个地方;住在某个地方shēnghuó zài mǒugeè dìfang; zhù zài mǒugeè dìfang
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
ở; cư trú; xử thế; đối xử
中住在某个地方zhù zài mǒuguǒ dìfang
ở trong; ở vị trí; xử trong (trạng thái)
中存在于某个地方或状态中cúnzài yú mǒuɡè dìfang huò zhuàngtài zhōng
Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm.
ở (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử lý; xử phạt
中在某个位置或情况中存在zài mǒu gè wèizhì huò qíngkuàng zhōng cúnzài
Trường học này nằm ở trung tâm thành phố.
ở lại; cư trú; xử lý; đối xử; xử sự
中住在某个地方;生活在某个环境中zhù zài mǒu gè dìfang;shēnghuó zài mǒu gè huánjìng zhōng
Anh ấy xử lý công việc rất bình tĩnh.
xử lý; hòa hợp với; chung sống với
中与某人相处、交往、共同生活yǔ mǒurén xiāngchǔ、jiāowǎng、gòngtóng shēnghuó
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
ở trong tình huống; xử (trong vị trí nào đó)
中在某个位置或情况中zài mǒugeǔ wèizhì huòzhě qíngkuàng zhōng
Bây giờ anh ấy đang ở một vị trí rất quan trọng.
xử lý; giải quyết
中处理或解决;对待chǔlǐ huò jiějué;duìdài
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử phạt
中对某人进行惩罚或纪律处分duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò jìlǜ chǔlì
Anh ấy bị kỷ luật rồi.
xử phạt; trừng phạt
中对做错事的人进行惩罚duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chéngfá
Anh ấy bị phạt tiền.