- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
Địa điểm này rất yên tĩnh.
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
Địa điểm này rất yên tĩnh.
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
địa điểm; nơi chốn
địa điểm; nơi chốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
địa điểm; nơi chốn; vị trí
中某个地方;某个场所mǒu gè dì fang; mǒu gè chǎng suǒ
Chúng tôi chọn quán cà phê làm nơi gặp mặt.
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi họp.
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的地方或位置mǒu ge jùtǐ de dìfang huò wèizhì
Chúng tôi vẫn chưa xác định được điểm tập hợp.
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
địa điểm; nơi chốn; vị trí
中某个地方;某个场所mǒu gè dì fang; mǒu gè chǎng suǒ
Chúng tôi chọn quán cà phê làm nơi gặp mặt.
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi họp.
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的地方或位置mǒu ge jùtǐ de dìfang huò wèizhì
Chúng tôi vẫn chưa xác định được điểm tập hợp.