- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]
Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.
mưu tính từng bước; cố tình mưu mô [thành ngữ]
Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.
mưu tính thâm sâu; cố tình mưu mô [thành ngữ]
mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]
Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.
mưu tính từng bước; cố tình mưu mô [thành ngữ]
Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.
mưu tính thâm sâu; cố tình mưu mô [thành ngữ]
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]
mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã tính toán kỹ lưỡng để trả thù.
Anh ta đã tính toán kỹ lưỡng để trả thù.