Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)(kế thừa)
中店铺或旅馆中工作的人diànpù huò lǚguǎn zhōng gōngzuò de rén
Anh ấy là một người phục vụ tốt.
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和别人一起做事的人;合作者hé biérén yìqǐ zuòshì de rén;hézuòzhě
Anh ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) ông bạn; cậu(kế thừa)
中和别人一起工作或生活的人hé biéren yìqǐ gōngzuò huò shēnghuó de rén
Anh ấy là một người bạn tốt.
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)(kế thừa)
中和自己一起工作的人;同事hé zìjǐ yìqǐ gōngzuò de rén;tóngshì
bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn(kế thừa)
中餐厅或店铺里服侍顾客的人cāntīng huòzhě diànpù lǐ fúnvì gùkè de rén
Này anh phục vụ, cho một bát mì!
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng(kế thừa)
中商店里帮助老板卖东西的人shāngdiàn lǐ bāngzhù lǎobǎn mài dōngxi de rén
Người bán hàng này rất nhiệt tình.
bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)(kế thừa)
中店铺或旅馆中工作的人diànpù huò lǚguǎn zhōng gōngzuò de rén
Anh ấy là một người phục vụ tốt.
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和别人一起做事的人;合作者hé biérén yìqǐ zuòshì de rén;hézuòzhě
Anh ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) ông bạn; cậu(kế thừa)
中和别人一起工作或生活的人hé biéren yìqǐ gōngzuò huò shēnghuó de rén
Anh ấy là một người bạn tốt.
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)(kế thừa)
中和自己一起工作的人;同事hé zìjǐ yìqǐ gōngzuò de rén;tóngshì
bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn(kế thừa)
中餐厅或店铺里服侍顾客的人cāntīng huòzhě diànpù lǐ fúnvì gùkè de rén
Này anh phục vụ, cho một bát mì!
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng(kế thừa)
中商店里帮助老板卖东西的人shāngdiàn lǐ bāngzhù lǎobǎn mài dōngxi de rén
Người bán hàng này rất nhiệt tình.