- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng
Cơn bệnh này khiến anh ấy tổn hại nguyên khí nặng nề.
tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng
Cơn bệnh này khiến anh ấy tổn hại nguyên khí nặng nề.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng
tổn hại nặng nề sinh lực; hao tổn nguyên khí trầm trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.