- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
Thi thể là người thầy không lời của sinh viên y khoa.
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
Thi thể là người thầy không lời của sinh viên y khoa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.