- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại sứ quán
中一个国家在外国首都设立的最高级外交机构yī ge guójiā zài wàiguó shǒudū shèlì de zuì gāojí wàijiāo jīgòu
Đại sứ quán ở đâu?
đại sứ quán; (từ loại: 座[zuo4], 個|个[ge4])
中国家在外国首都设立的最高级外交机构guójiā zài wàiguó shǒudū shèlì de zuì gāojí wàijiāo jīgòu
đại sứ quán
中一个国家在外国首都设立的最高级外交机构yī ge guójiā zài wàiguó shǒudū shèlì de zuì gāojí wàijiāo jīgòu
Đại sứ quán ở đâu?
đại sứ quán; (từ loại: 座[zuo4], 個|个[ge4])
中国家在外国首都设立的最高级外交机构guójiā zài wàiguó shǒudū shèlì de zuì gāojí wàijiāo jīgòu
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
đại sứ quán
đại sứ quán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.