- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thuyền phó nhất; đại phó (chức danh trên tàu)
Anh ấy là đại phó trên tàu.
đại phó; thuyền phó nhất (trên tàu)
Đại phó chịu trách nhiệm về việc điều hướng trên tàu.
thuyền phó nhất; đại phó (chức danh trên tàu)
Anh ấy là đại phó trên tàu.
đại phó; thuyền phó nhất (trên tàu)
Đại phó chịu trách nhiệm về việc điều hướng trên tàu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
thuyền phó nhất; đại phó (chức danh trên tàu)
thuyền phó nhất; đại phó (chức danh trên tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.