- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đáng kể; nhiều (đặt trước động từ hai âm tiết)
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi rất nhiều.
khen ngợi/phê bình hết lời; ra sức (làm gì)
Anh ấy đã hết lời khen ngợi công việc của tôi.
kịch liệt; mạnh mẽ (phản đối)
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
đáng kể; nhiều (đặt trước động từ hai âm tiết)
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi rất nhiều.
khen ngợi/phê bình hết lời; ra sức (làm gì)
Anh ấy đã hết lời khen ngợi công việc của tôi.
kịch liệt; mạnh mẽ (phản đối)
mạnh mẽ; hết sức (khen ngợi, trừng phạt...)
khen ngợi nhiều; đánh giá cao
Họ đã hết lời khen ngợi bộ phim này.
hết lời (khen ngợi); tận tình; nhiệt liệt
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đáng kể; nhiều (đặt trước động từ hai âm tiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mạnh mẽ; hết sức (khen ngợi, trừng phạt...)
khen ngợi nhiều; đánh giá cao
Họ đã hết lời khen ngợi bộ phim này.
hết lời (khen ngợi); tận tình; nhiệt liệt