- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]
Anh ấy thích làm ầm ĩ.
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]
Anh ấy thích làm ầm ĩ.
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]
ầm ĩ náo loạn; làm ầm ĩ; gây ồn ào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.