- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
thổi kèn đánh trống ầm ĩ; khoe khoang phô trương [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang.
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
thổi kèn đánh trống ầm ĩ; khoe khoang phô trương [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.