- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)
中家里年纪最大的男孩或男人;也指关系亲近的年长男性jiālǐ niánjì zuì dà de nánháir huò nánrén;yě zhǐ guānxi qīnjìn de niánzhǎng nánxìng
Tôi có một người anh cả.
anh cả; anh (cách gọi thân mật với người đàn ông cùng tuổi); đại ca
中比自己年长或同龄的男性、特别是在黑道中的领导人物bǐ zìjǐ niánzhǎng huò tóngsuì de nánxìng, tèbiéshì zài hēidào zhōng de lǐngdǎo rénwù
Chào anh!
anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)
中家里年纪最大的男孩或男人;也指关系亲近的年长男性jiālǐ niánjì zuì dà de nánháir huò nánrén;yě zhǐ guānxi qīnjìn de niánzhǎng nánxìng
Tôi có một người anh cả.
anh cả; anh (cách gọi thân mật với người đàn ông cùng tuổi); đại ca
中比自己年长或同龄的男性、特别是在黑道中的领导人物bǐ zìjǐ niánzhǎng huò tóngsuì de nánxìng, tèbiéshì zài hēidào zhōng de lǐngdǎo rénwù
Chào anh!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)
anh cả; đại ca (cách gọi thân mật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
anh cả; đại ca (thủ lĩnh băng nhóm)
中黑帮或犯罪集团的首领hēibāng huò fànzuì jítuan de shǒuling
Anh ấy là đại ca của chúng tôi.
anh cả; đại ca (thủ lĩnh băng nhóm)
中黑帮或犯罪集团的首领hēibāng huò fànzuì jítuan de shǒuling
Anh ấy là đại ca của chúng tôi.