- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tự nhiên; đàng hoàng; không rụt rè
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự tin.
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên.
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
đàng hoàng; tự nhiên; không ngại ngùng
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên và thoải mái.
tự nhiên; đàng hoàng; không rụt rè
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự tin.
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên.
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
đàng hoàng; tự nhiên; không ngại ngùng
Cô ấy luôn nói chuyện một cách tự nhiên và thoải mái.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.